Brave reward

38fc98bd1a5ce1bc2e41bfee17fa79307805febc5789f83d84c1c48615c5d6eb

Monday, 29 June 2015

Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản


1. 안녕하세요 = an-nyeong-ha-sê-yô
 
Câu chào tiếng hàn quen thuộc 
 
Với những người thân thiết, địa vị thấp hơn bạn cũng có thể chào với 안녕 = an nyeong
 
2.아니 = a-ni
 
Không
 
Đây là cách nói với những người thân thiết, thiếu sự kính trọng, để nói với người lớn tuổi hơn, bạn có thể dùng 아니요 = a ni yo 
 
3. 안돼 = an-tuê
 
Không được, không thể nào
 
Quá quen thuộc rồi đúng không?
 
4. 가자 = kà-cha
 
Đi nào, đi thôi
 
Bạn cũng hay nghe thấy cụm từ tương tự là 가세요 = ka-sê-yô 
 
5. 가자마  = kà-chi-mà
 
Đừng đi !
 
Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản
 
6.사랑해 = sa-rang-hê
 
Em yêu anh/ Anh yêu em
 
Đã ai từng nói hay viết câu này với nửa kia chưa nhỉ? Câu nói này phổ biến không kém gì 안녕하세요 đâu nhé!
 
7. 잘 자 = chàl-cha
 
Chúc ngủ ngon 
 
8.걱정하지마 = kọc-chong-hà-chi-ma
 
Đừng lo lắng
 
9. 괜찮아 =  quền-cha-na
 
Tôi ổn, Tôi không sao, Ổn mà
 
10. 어떡해 = o-tok-kê
 
Làm sao bây giờ, như thế nào đây
 
Từ này thì chắc ai cũng thuộc lòng luôn rồi đúng không?
 
11. 행복해 = heng-bố-kê
 
Hạnh phúc, tôi hạnh phúc
 
12. 힘내 = him-nê
 
Cố lên, cố gắng nhé
 
Một từ khác cũng thông dụng không kém đó chính là 화이팅 - hwai-ting
 
13. 너 미쳤어? =nò-mì-chọt-só?
 
Em/Anh điên hả
 
Bạn có hay nghe thấy câu này khi các diễn viên Hàn Quốc tức giận không ?
 
14. 죽을래 =  chu-kưl-lế
 
Muốn chết hả
 
Đúng là giận thật rồi nhỉ?
 
15. 정말 hoặc 진짜 = chòng-mal hoặc chìn-cha
 
Thật hả, thật không 

No comments:

Post a Comment