Cách ghép 1 câu đơn gồm
CN(ttcn) + TN(tttn) + ĐT + ĐKTC
ㅡTtcn. Trợ từ chủ ngữ
Danh từ có pát chim +이/ 은
Danh từ không có pát chim +가/는
ㅡtttn. Trợ từ tân ngữ
Danh từ có pát chim +을
Dang từ không có pát chim +를
ㅡđktc. Đuôi kết thúc câu
+) câu khẳng định
Động từ có pát chim +습니다.
Động từ không có pát chim +ㅂ니다.
+) câu nghi vấn
Động từ có pát chim+ 습니까?
Động từ không có pát chim +ㅂ니까?
Ví dụ
Tôi(cn) mua(tn) cặp(đt)
Đktc là câu khẳng định
저는 가방을 사요
저 tôi
가방 cặp
사다 mua
Thử đặt ví dụ nhé
1.Bố đọc báo
2. Anh làm gì thế?
3. Em trai nghe nhạc
아버지 bố. 당신 Anh. 남동생 em trai
신문 báo.무엇 gì. 음악 âm nhạc
읽다 Đọc. 하다 làm .듣다 nghe
No comments:
Post a Comment