Brave reward

38fc98bd1a5ce1bc2e41bfee17fa79307805febc5789f83d84c1c48615c5d6eb

Thursday, 25 June 2015

Những khoa cần biết khi đi viện tại hàn quốc

Bạn nào chẳng may đi bệnh viện tại hàn quốc nên lưu ý
종합병원’이용, 어렵지 않아요~ (‘Bệnh viện đa khoa’, giờ đây sử dụng không còn khó nữa!)
Khác với các phòng khám nhỏ nơi mình sinh sống, các bệnh viện đa khoa ở các thành phố lớn vừa đông người lại thủ tục phức tạp khiến người nhập cư chúng ta mỗi lần đến bệnh viện lại cảm thấy khó khăn. Tùy theo bộ phận và triệu chứng đau mà khoa chẩn đoán và chữa trị khác nhau. Hãy chuẩn bị trước ngôn ngữ sinh hoạt hữu dụng khi đến khám tại bệnh viện đa khoa bạn nhé.
1. 종합병원: 입원 환자 100명 이상을 수용할 수 있는 시설을 갖추 병원, 여러 가지 진료 과목을 고루 설치하고 그에 따른 인력 및 장비를 갖춘 병원.
Bệnh viện đa khoa: Là bệnh viện có thể chứa được hơn 100 bệnh nhân nhập viện trở lên, có đủ các khoa khám chữa bệnh, nhân lực và trang thiết bị cần thiết để chữa trị.
2. 진료과: 병원에서 운영하고 있는 진료 과목. 해당 분야의 전문의, 장비 등이 갖춰져 있어 보다 전문적인 상담과 치료를 받을 수 있다.
Khoa khám chữa bệnh: Do bệnh viện tổ chức vận hành. Có thể tư vấn và chữa trị một cách chuyên nghiệp do có đủ bác sĩ chuyên khoa và trang thiết bị của lĩnh vực đó.
3. 정형외과: 근육이나 골격 등 운동 기관의 기능 장애나 형태 이상의 예방, 치료, 교정을 하는 진료과.
Khoa chấn thương chỉnh hình: Là khoa chữa trị chuyên về phòng ngừa, chỉnh hình những trở ngại về mặt chức năng hoặc vấn đề về hình thể của các cơ quan vận động như cơ hoặc xương.
4. 내과: 내장에 생긴 병을 수술하지 않고 약물, 물리요법 등으로 치료하는 진료과.
Khoa nội: Là khoa khám chữa các bệnh sinh ra trong nội tạng bằng thuốc, liệu pháp vật lí... mà không phẫu thuật.
5. 외과: 약물이나 물리요법이 아닌 수술을 통하여 직접 외상, 염증, 종양 등을 치료하는 진료과.
Khoa ngoại: Là khoa chữa trị trực tiếp các vết thương ngoại, viêm nhiễm, u bướu... qua phẫu thuật chứ không phải bằng thuốc hay liệu pháp vật lí.
6. 이비인후과: 귀, 코, 목구멍, 기관, 식도에 발생하는 진병의 진단 및 치료를 전문으로 하는 진료과.
Khoa tai-mũi-họng: Là khoa chẩn đoán, chữa trị các bệnh phát sinh tại tai, mũi, họng, khí quản, thanh quản.
7. 신경과: 뇌와 척수, 말초신경 및 근육에 발생하는 질환을 진단하고 내과적으로 치료하는 진료과.
Khoa thần kinh: Là khoa chẩn đoán và chữa trị về mặt nội khoa các bệnh phát sinh ở não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên.
8. 비뇨기과: 요로계(신장, 요관, 방관, 요도)와 남성 생식기계 질환을 수술이나 시술 등으로 치료하는 진료과.
Khoa tiết niệu: Là khoa chữa trị các bệnh ở hệ tiết niệu (thận, ống niệu, bàng quang, niệu đạo) và hệ sinh dục niệu của nam giới... bằng phẫu thuật hoặc thủ thuật.
9. 산부인과: 여성의 자궁, 난소, 난관, 기타 자궁부속기 등의 질환을 진단.치료하는 진료과.
Khoa sản: Là khoa chẩn đoán, chữa trị các bệnh trong tử cung, buồng trứng, ống dẫn trứng và các bộ phận phụ của tử cung.
10. 정신건강의학과: 뇌신경 전달물질의 불균형으로 인한 사고, 감정, 행동 이상 등의 정신 질환을 진단.치료하는 진료과.
Khoa Y học sức khỏe tâm thần: Là khoa chẩn đoán, chữa trị các bệnh thần kinh như tai nạn, vấn đề tình cảm, hành động do sự bất quân bình của chất dẫn truyền thần kinh não.
11. 접수: 신청서나 신고 등을 일정한 문서 형식으로 작성해 필요 기관에 제출하는 것을 말한다.
Là việc điền một hình thức văn bản nhất định như đơn đăng kí hoặc khai báo và nộp cho cơ quan cần thiết.
12. 처방전: 의사가 환자에게 줄 약의 이름과 분량, 조제 방법 등을 적은 문서. 병원에서 처방전을 받아 약국에 가져다주고 비용을 내면 의사가 처방한 약을 받을 수 있다.
Đơn thuốc: Là giấy bác sĩ ghi tên thuốc, liều lượng, cách pha chế... cho bệnh nhân. Bạn nhận Đơn thuốc và đem đến hiệu thuốc, trả tiền là có thể nhận được thuốc mà bác sĩ đã kê.
13. 진단서: 의사가 환자의 병을 진단한 결과를 적은 증명서. 학교나 직장에 병원 치료 여부를 증명하거나 보험금 청구 시 사용할 수 있다.
Phiếu chẩn đoán: Là giấy chứng nhận bác sĩ ghi lại kết quả chẩn đoán bệnh của bệnh nhân. Bạn có thể sử dụng để chứng minh mình có chữa trị ở bệnh viện hay không cho nhà trường/cơ quan hoặc để xin hoàn lại tiền bảo hiểm.
14. 수술동의서: 환자의 질활이 수술을 필요로 하는 경우, 환자나 보호자가 수술에 동의함을 확인하는 증명서. 의사는 받드시 수술동의서를 받고 환자를 수술해야 한다.
Giấy đồng ý phẫu thuật: Là giấy chứng nhận bệnh nhân hoặc người bảo hộ đồng ý việc phẫu thuật trong trường hợp bệnh tình cần phẫu thuật. Bác sĩ bắt buộc phải nhận được Giấy đồng ý phẫu thuật này mới được phẫu thuật cho bệnh nhân.
-------------------------------------------------------
Theo Tạp chí Rainbow số mùa đông 2012

No comments:

Post a Comment