Brave reward

38fc98bd1a5ce1bc2e41bfee17fa79307805febc5789f83d84c1c48615c5d6eb

Thursday, 25 June 2015

Tiếng hàn sử dụng lớp học

 
(1) 책 펴세요. 
Chek-pyơ-sê-yô. 
mở sách ra. 
(2) 잘 들으세요. 
Jal-dư-rư-sê-yô. 
Chú ý lắng nghe nhé. 
(3) 따라 하세요. 
Ttara- ha-sê-yô. 
Đọc theo cô/tôi/mình nhé. 
(4) 읽어 보세요. 
ir-gơ- bô-sê-yô 
Làm ơn đọc giúp. 
(5) 대답해 보세요. 
De-dab-he-bô-sê-yô . 
Trả lời câu hỏi. 
(6) 써 보세요. 
Ssơ- bô-sê-yô. 
Làm ơn viết nó ra. 
(7) 알겠어요? 
Ar-gếs-sờ-yô? 
Các em/Bạn có hiểu không? 
(8) 네, 알겠어요. 
Ne, Ar-gếs-sờ-yô. 
Vâng, em hiểu/tôi hiểu 
(9) [아뇨] 잘 모르겠는데요. 
[A-ny-ô] jal -mô-rư-gếss-nưn-dê-yô. 
Không, tôi không hiểu.
(10) 질문 있어요? 
Jil-mun- is-sờ-yô? 
Bạn có câu hỏi nào ữa không? 
(11) 네, 있는데요. 
Ne, is-nưn-dề-yô. 
Vâng, tôi có câu hỏi.
(12) 잊어버렸는데요. 
I-jờ-bơ-ryơn-nưn-dề-yô. 
Tôi quên mất rồi
(13) 한국말로 하세요. 
Han-guk-mar-rô- ha-sê-yô. 
Làm ơn nói bằng tiếng Hàn 
(14) 다시 한번 해 보세요. 
Da-si -han-bơn -he- bô-sêy-ô 
Thử lần nữa, cố lần nữa
(15) 맞았어요. 
Ma-chas-sờ-yô. 
Đáp án đúng rồi. 
(16) 틀렸는데요. 
Thư -ryơss-nưn-dề-yô. 
Nó không đúng 
(17) 오늘은 이만 하겠어요. 
Ô-nư-rưn-i-man-ha-gếs-sờ-yô. 
Hôm nay chúng ta dừng ở đây.
 

No comments:

Post a Comment